Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hoa, hóa có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ hoa, hóa:
Biến thể phồn thể: 華;
Pinyin: hua2, hua4, hua1;
Việt bính: waa4;
华 hoa, hóa
hoa, như "phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa" (gdhn)
Pinyin: hua2, hua4, hua1;
Việt bính: waa4;
华 hoa, hóa
Nghĩa Trung Việt của từ 华
(Danh) Hoa trâm 华簪 dùng để cài hoa lên mũ của các quan to trong triều ngày xưa.Chữ hoa 花 cổ.Giản thể của chữ 華.hoa, như "phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa" (gdhn)
Nghĩa của 华 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (華)
[huá]
Bộ: 十 - Thập
Số nét: 6
Hán Việt: HOA
1. sáng; sáng sủa; rực rỡ; lộng lẫy。光彩1.;光辉。
华美
hoa lệ; đẹp đẽ
华丽
hoa lệ
光华
ánh sáng rực rỡ
2. quầng; vòng sáng (quanh mặt trời hoặc mặt trăng)。出现在太阳或月亮周围的彩色光环,内紫外红。
3. phồn thịnh; phồn hoa。繁盛。
繁华
phồn hoa
荣华
vinh hoa
4. tinh hoa。精华。
英华。
anh hoa
才华。
tài hoa
5. xa xỉ; xa hoa。奢侈。
浮华
phù hoa
奢华
xa hoa
6. thời gian; thì giờ。指时光。
似水年华
thời gian như nước chảy.
7. bạc; bạc trắng (tóc)。(头发)花白。
华发
tóc bạc
8. hoa (lời nói kính trọng đến những nhân vật có liên quan đến người đang đối thoại)。敬辞,用于跟对方有关的事物。
华诞
hoa đản (gọi ngày sinh của người khác)
华宗(称人同姓)。
hoa tông (người cùng họ)
9. chất lắng đọng; khoáng (do khoáng vật trong nước suối lắng đọng mà thành)。泉水中的矿物质由于沉积而形成的物质。
钙华
khoáng can-xi
矽华
khoáng thiếc
10. Trung Hoa; Trung Quốc。指中国。
华夏
Hoa Hạ
华北
Hoa Bắc
华南
Hoa Nam
驻华大使
đại sứ nước ngoài tại Trung Quốc.
11. tiếng Hoa; tiếng Hán。汉(语)。
华俄词典
từ điển Hoa Nga
12. họ Hoa。姓(应读Huà,近年也有读Huá的)。
Ghi chú: 另见Huà
Từ ghép:
华北 ; 华表 ; 华达呢 ; 华诞 ; 华灯 ; 华东 ; 华而不实 ; 华尔街 ; 华尔兹 ; 华发 ; 华盖 ; 华工 ; 华贵 ; 华翰 ; 华里 ; 华丽 ; 华美 ; 华南 ; 华侨 ; 华人 ; 华沙 ; 华盛顿 ; 华氏温标 ; 华氏温度 ; 华文 ; 华西 ; 华夏 ; 华严宗 ; 华裔 ; 华语 ; 华章 ; 华中 ; 华胄
Từ phồn thể: (華)
[huà]
Bộ: 十(Thập)
Hán Việt: HOA
1. Hoa Sơn (tên núi, ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc.)。华山,山名,在陕西。
2. họ Hoa。姓(近年也有读huá的) 。
Ghi chú: 另见huá
[huá]
Bộ: 十 - Thập
Số nét: 6
Hán Việt: HOA
1. sáng; sáng sủa; rực rỡ; lộng lẫy。光彩1.;光辉。
华美
hoa lệ; đẹp đẽ
华丽
hoa lệ
光华
ánh sáng rực rỡ
2. quầng; vòng sáng (quanh mặt trời hoặc mặt trăng)。出现在太阳或月亮周围的彩色光环,内紫外红。
3. phồn thịnh; phồn hoa。繁盛。
繁华
phồn hoa
荣华
vinh hoa
4. tinh hoa。精华。
英华。
anh hoa
才华。
tài hoa
5. xa xỉ; xa hoa。奢侈。
浮华
phù hoa
奢华
xa hoa
6. thời gian; thì giờ。指时光。
似水年华
thời gian như nước chảy.
7. bạc; bạc trắng (tóc)。(头发)花白。
华发
tóc bạc
8. hoa (lời nói kính trọng đến những nhân vật có liên quan đến người đang đối thoại)。敬辞,用于跟对方有关的事物。
华诞
hoa đản (gọi ngày sinh của người khác)
华宗(称人同姓)。
hoa tông (người cùng họ)
9. chất lắng đọng; khoáng (do khoáng vật trong nước suối lắng đọng mà thành)。泉水中的矿物质由于沉积而形成的物质。
钙华
khoáng can-xi
矽华
khoáng thiếc
10. Trung Hoa; Trung Quốc。指中国。
华夏
Hoa Hạ
华北
Hoa Bắc
华南
Hoa Nam
驻华大使
đại sứ nước ngoài tại Trung Quốc.
11. tiếng Hoa; tiếng Hán。汉(语)。
华俄词典
từ điển Hoa Nga
12. họ Hoa。姓(应读Huà,近年也有读Huá的)。
Ghi chú: 另见Huà
Từ ghép:
华北 ; 华表 ; 华达呢 ; 华诞 ; 华灯 ; 华东 ; 华而不实 ; 华尔街 ; 华尔兹 ; 华发 ; 华盖 ; 华工 ; 华贵 ; 华翰 ; 华里 ; 华丽 ; 华美 ; 华南 ; 华侨 ; 华人 ; 华沙 ; 华盛顿 ; 华氏温标 ; 华氏温度 ; 华文 ; 华西 ; 华夏 ; 华严宗 ; 华裔 ; 华语 ; 华章 ; 华中 ; 华胄
Từ phồn thể: (華)
[huà]
Bộ: 十(Thập)
Hán Việt: HOA
1. Hoa Sơn (tên núi, ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc.)。华山,山名,在陕西。
2. họ Hoa。姓(近年也有读huá的) 。
Ghi chú: 另见huá
Dị thể chữ 华
華,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 华;
Pinyin: hua2, hua1, hua4;
Việt bính: faa1 waa4 waa6
1. [英華] anh hoa 2. [郵華] bưu hoa 3. [踵事增華] chủng sự tăng hoa 4. [華盛頓] hoa thịnh đốn 5. [芬華] phân hoa 6. [光華] quang hoa 7. [中華] trung hoa;
華 hoa, hóa
(Danh) Vầng sáng, quầng sáng.
◎Như: quang hoa 光華 vầng sáng.
(Danh) Vẻ tươi tốt, xinh đẹp.
◎Như: niên hoa 年華 tuổi thanh xuân, thiều hoa 韶華 quang cảnh tươi đẹp.
(Danh) Văn sức, vẻ đẹp bên ngoài.
◎Như: phác thật vô hoa 樸實無華 mộc mạc không văn sức.
(Danh) Phần tinh yếu của sự vật, tinh túy.
◎Như: tinh hoa 精華.
◇Hàn Dũ 韓愈: Hàm anh trớ hoa 含英咀華 (Tiến học giải 進學解) Bao hàm tinh hoa.
(Danh) Phấn để trang sức.
◎Như: duyên hoa 鉛華 phấn sáp.
(Danh) Hoa của cây cỏ.
§ Cũng như hoa 花.
◎Như: xuân hoa thu thật 春華秋實 hoa mùa xuân trái mùa thu.
(Tính) Thuộc về Trung Quốc.
◎Như: Hoa ngữ 華語 tiếng Hoa, Hoa kiều 華僑 người Hoa ở xứ ngoài Trung Quốc.
(Tính) Tốt đẹp, rực rỡ.
◎Như: hoa lệ 華麗 rực rỡ, lộng lẫy, hoa mĩ 華美 xinh đẹp.
(Tính) Chỉ vụ bề ngoài, không chuộng sự thực.
◎Như: hoa ngôn 華言 lời hão, lời không thật.
(Tính) Phồn thịnh.
◎Như: phồn hoa 繁華 náo nhiệt, đông đúc, vinh hoa 榮華 giàu sang, vẻ vang.
(Tính) Bạc, trắng (tóc).
◎Như: hoa phát 華髮 tóc bạc.Một âm là hóa.
(Danh) Hóa Sơn 華山.
(Danh) Họ Hóa.
hoa, như "phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa" (vhn)
Pinyin: hua2, hua1, hua4;
Việt bính: faa1 waa4 waa6
1. [英華] anh hoa 2. [郵華] bưu hoa 3. [踵事增華] chủng sự tăng hoa 4. [華盛頓] hoa thịnh đốn 5. [芬華] phân hoa 6. [光華] quang hoa 7. [中華] trung hoa;
華 hoa, hóa
Nghĩa Trung Việt của từ 華
(Danh) Trung Quốc, viết tắt của Hoa Hạ 華夏 tên nước Tàu thời cổ.(Danh) Vầng sáng, quầng sáng.
◎Như: quang hoa 光華 vầng sáng.
(Danh) Vẻ tươi tốt, xinh đẹp.
◎Như: niên hoa 年華 tuổi thanh xuân, thiều hoa 韶華 quang cảnh tươi đẹp.
(Danh) Văn sức, vẻ đẹp bên ngoài.
◎Như: phác thật vô hoa 樸實無華 mộc mạc không văn sức.
(Danh) Phần tinh yếu của sự vật, tinh túy.
◎Như: tinh hoa 精華.
◇Hàn Dũ 韓愈: Hàm anh trớ hoa 含英咀華 (Tiến học giải 進學解) Bao hàm tinh hoa.
(Danh) Phấn để trang sức.
◎Như: duyên hoa 鉛華 phấn sáp.
(Danh) Hoa của cây cỏ.
§ Cũng như hoa 花.
◎Như: xuân hoa thu thật 春華秋實 hoa mùa xuân trái mùa thu.
(Tính) Thuộc về Trung Quốc.
◎Như: Hoa ngữ 華語 tiếng Hoa, Hoa kiều 華僑 người Hoa ở xứ ngoài Trung Quốc.
(Tính) Tốt đẹp, rực rỡ.
◎Như: hoa lệ 華麗 rực rỡ, lộng lẫy, hoa mĩ 華美 xinh đẹp.
(Tính) Chỉ vụ bề ngoài, không chuộng sự thực.
◎Như: hoa ngôn 華言 lời hão, lời không thật.
(Tính) Phồn thịnh.
◎Như: phồn hoa 繁華 náo nhiệt, đông đúc, vinh hoa 榮華 giàu sang, vẻ vang.
(Tính) Bạc, trắng (tóc).
◎Như: hoa phát 華髮 tóc bạc.Một âm là hóa.
(Danh) Hóa Sơn 華山.
(Danh) Họ Hóa.
hoa, như "phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa" (vhn)
Chữ gần giống với 華:
華,Dị thể chữ 華
华,
Tự hình:

Gới ý 25 câu đối có chữ hoa,:

Tìm hình ảnh cho: hoa, hóa Tìm thêm nội dung cho: hoa, hóa
